Bảng giá thu mua phế liệu tại Phế Liệu Trung Minh Phát
-
Phế liệu chì, kẽm, thiếc & niken
Phế liệu chì, niken, thiếc và các dạng kẽm không thể áp chung một mức giá. Đặc biệt với thép mạ kẽm, tôn kẽm hoặc vật liệu có lớp phủ, cần xác định vật liệu nền trước khi cân.
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu , kẽm, thiếc & niken
-
Chì thỏi, chì nguyên khối
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Chì cuộn, chì dẻo
75.000 - 150.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Niken bi, niken tấm
100.000 - 200.000
đ / kg
ĐANG TĂNG
Hỏi giá
-
Chì thiếc, chì lưới
70.000 - 120.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Thiếc phế liệu
60.000 - 120.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
100.000 - 200.000
đ / kg
ĐANG TĂNG
-
70.000 - 120.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
60.000 - 120.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
-
Phế liệu hợp kim (carbide)
Phế liệu chì, niken, thiếc và các dạng kẽm không thể áp chung một mức giá. Đặc biệt với thép mạ kẽm, tôn kẽm hoặc vật liệu có lớp phủ, cần xác định vật liệu nền trước khi cân.
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu hợp kim
-
Cán dao phay, mũi Endmill
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Dao hợp kim
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Mũi tiện hợp kim
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Hợp kim cứng carbide
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Hợp kim khối
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
-
Phế liệu đồng
Phế liệu đồng có nhiều dạng như đồng cáp, đồng đỏ, đồng thau, đồng cháy, mạt đồng và dây điện bọc nhựa. Mỗi loại có cách phân loại và định giá khác nhau tùy vào tỷ lệ đồng thực tế, lớp vỏ, tạp chất và tình trạng hàng.
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu đồng
-
Đồng cáp
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Đồng đỏ (đồng nguyên chất)
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Đồng vàng (đồng thau)
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Đồng cháy, đồng phế
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Mạt đồng, bụi đồng
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
-
Phế liệu inox
Phế liệu inox có thể rất giống nhau về ngoại hình nhưng khác đáng kể về thành phần hợp kim. Trước khi áp giá cho inox 201, 304, 430, 630 hoặc hàng chưa rõ mác, cần xác định đúng nhóm vật liệu và tình trạng thực tế của lô hàng.
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu inox
-
Inox 304
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Inox 510
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Inox 504
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Inox 630
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Inox 430
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
-
Phế liệu nhôm
Mảng thu mua chính của chúng tôi. Nhận mọi loại nhôm: nhôm đặc, nhôm dẻo, nhôm hợp kim, nhôm định hình Xingfa và bột nhôm - số lượng lớn có xe cân lưu động tới tận nơi.
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu nhôm
-
Nhôm dẻo (lon, thau nhôm)
70.000 - 145.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Nhôm loại 1 (nhôm đặc, thanh nhôm)
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Nhôm loại 2 (nhôm hợp kim, nhôm trắng)
60.000 - 140.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa)
30.000 - 135.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Bột nhôm, mạt nhôm
30.000 - 130.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
70.000 - 145.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
60.000 - 140.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
30.000 - 135.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
30.000 - 130.000
đ / kg
ĐANG GIẢM
-
-
Phế liệu sắt thép
Xem chi tiết giá và các loại phế liệu sắt
-
Sắt đặc (sắt nguyên khối)
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Máy móc sắt
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Sắt dây
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Sắt công trình, sắt xây dựng
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Bã sắt, dăm bào sắt
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
Hỏi giá
-
Loại phế liệu
Giá thu mua
ĐVT
Xu hướng
Ngày bảng giá
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
75.000 - 150.000
đ / kg
GIỮ GIÁ
-
Lưu ý về giá
Giá thu mua thay đổi theo thị trường và phụ thuộc chất lượng, khối lượng thực tế của lô hàng. Vui lòng gọi hotline để nhận báo giá chính xác cho lô hàng của bạn.
- Giá phụ thuộc chất lượng hàng: độ sạch, tỷ lệ tạp chất, mức độ gỉ sét, độ ẩm.
- Lô hàng khối lượng lớn hoặc đã phân loại sẵn thường được giá tốt hơn.
- Với hàng khó xác định chủng loại, chúng tôi kiểm tra tại chỗ trước khi chốt giá cùng bạn.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá phế liệu
Giá thu mua phế liệu sẽ thay đối theo chất lượng hàng hóa, khối lượng, địa điểm thu gom và biến động của thị trường kim loại.
-
Khối lượng
Đơn hàng càng lớn, đơn giá thu mua phế liệu càng tốt.
-
Độ sạch
Phế liệu ít tạp chất sẽ được định giá cao hơn.
-
Nguồn hàng
Phế liệu công nghiệp thường có giá trị cao hơn.
-
Địa điểm
Khoảng cách thu gom ảnh hưởng đến chi phí.
-
Vận chuyển
Chi phí vận chuyển quyết định giá cuối cùng.
-
Thị trường
Giá kim loại biến động mỗi ngày theo thị trường.